Nội dung
Quận 9 hiện thuộc TP. Thủ Đức nhưng tên gọi “Quận 9” vẫn được sử dụng phổ biến khi người dân tìm kiếm dịch vụ tại Long Bình, Long Thạnh Mỹ, Tăng Nhơn Phú, Phước Long, Phú Hữu và các khu vực lân cận.
Lắp đặt máy lạnh đúng kỹ thuật giúp thiết bị làm lạnh ổn định, hạn chế chảy nước, rò gas, rung ồn và tiêu hao điện. Dưới đây là 10 đơn vị lắp đặt máy lạnh Quận 9 được Điện Lạnh Dân Dụng tổng hợp dựa trên thông tin dịch vụ và bảng giá công khai.
Lưu ý: Đây là danh sách tham khảo, không phải bảng xếp hạng tuyệt đối. Thứ tự ưu tiên những đơn vị có thông tin khu vực, giá và hạng mục dịch vụ tương đối đầy đủ. Người dùng cần xác minh lại trước khi đặt lịch.
Bảng so sánh 10 đơn vị lắp máy lạnh Quận 9
| Đơn vị | Giá lắp máy treo tường | Thông tin đáng chú ý |
|---|---|---|
| Limosa | 400.000–500.000đ | Có điểm phục vụ công khai tại khu vực Quận 9 |
| F24 | Từ 390.000đ | Công khai bảng giá nhân công và vật tư |
| Điện lạnh Hùng Cường | 350.000–700.000đ | Giá chia theo công suất máy |
| Điện lạnh Anh Thắng | 450.000–650.000đ | Có giá vật tư và chi phí phát sinh |
| Điện lạnh Thành Đạt | 350.000–400.000đ | Nhận máy treo tường và máy công suất lớn |
| Điện lạnh Phố Xanh | 400.000–550.000đ | Bảng giá theo công suất |
| Điện lạnh Bá Tuấn | Liên hệ báo giá | Có trang dịch vụ riêng cho Quận 9 |
| Thi Công Lắp Đặt Máy Lạnh | 250.000–400.000đ | Công khai giá nhân công và vật tư |
| Thợ Có Tâm | 250.000–450.000đ | Có bảng giá tổng hợp |
| Điện lạnh Nguyễn Kim | 350.000–450.000đ | Có giá tháo lắp và di dời |
Mức giá trên được lấy từ thông tin công khai và có thể chỉ bao gồm nhân công cơ bản.
1. Limosa
Limosa có điểm phục vụ được công khai tại 160/16 Lã Xuân Oai, phường Tăng Nhơn Phú A, khu vực Quận 9 cũ. Đơn vị nhận lắp mới, tháo máy, di dời và thi công nhiều loại máy lạnh.
Giá máy treo tường 1–2,5 HP:
- Lắp đặt: 400.000–500.000đ.
- Tháo máy: 250.000–300.000đ.
- Tháo và lắp lại: 600.000–800.000đ.
- Tháo, vận chuyển và lắp lại: 700.000–950.000đ.
- Hút chân không: 250.000–300.000đ.
- Nén nitơ: 300.000–400.000đ.
- Ống đồng: 195.000–255.000đ/m.
- Giá đỡ dàn nóng: 150.000–200.000đ.
Đối với máy âm trần, áp trần hoặc tủ đứng, mức giá lắp đặt được công khai khoảng 750.000–800.000đ.
- Tổng đài: 1900 2276
- Điểm phục vụ công khai: 160/16 Lã Xuân Oai, Tăng Nhơn Phú A
- Tham khảo: Lắp đặt máy lạnh Quận 9 – Limosa
2. Công ty F24
F24 nhận tháo lắp máy lạnh treo tường, âm trần, áp trần, tủ đứng và máy giấu trần. Dịch vụ được công bố áp dụng cho máy từ 1–10 HP tại nhà ở, văn phòng, cửa hàng và nhà xưởng.
Giá tham khảo:
- Tháo máy treo tường 1–2,5 HP: 250.000đ.
- Lắp nguyên bộ: 390.000đ.
- Tháo và lắp nguyên bộ: 550.000đ.
- Lắp máy âm trần, áp trần hoặc tủ đứng: 700.000đ.
- Tháo và lắp máy công suất lớn: 1.100.000đ.
- Nhân công đi ống âm tường: 80.000đ/m.
- Phí vận chuyển máy: khoảng 200.000đ.
Vật tư tham khảo:
- Ống đồng kèm gen: 200.000–279.000đ/m.
- Dây điện Cadivi 2,5 mm: 18.000đ/m.
- CB: khoảng 100.000đ.
- Giá đỡ dàn nóng: khoảng 150.000đ.
- Ống thoát nước mềm: khoảng 10.000đ/m.
Đơn vị công bố thời gian bảo hành dịch vụ tháo lắp khoảng 3–6 tháng. Khách hàng nên yêu cầu thời hạn cụ thể ghi trên phiếu bảo hành.
Tham khảo: Tháo lắp máy lạnh Quận 9 – F24
3. Điện lạnh Hùng Cường
Điện lạnh Hùng Cường nhận lắp máy treo tường, máy tủ đứng và máy âm trần tại khu vực Quận 9. Bảng giá được chia theo công suất máy.
Giá lắp mới:
- Máy dưới 1,5 HP: 350.000–400.000đ.
- Máy 2 HP: 450.000–500.000đ.
- Máy từ 2,5 HP: 550.000–700.000đ.
- Máy tủ đứng: 900.000–1.300.000đ.
- Máy âm trần cassette: 1.200.000–1.800.000đ.
Giá tháo và di dời:
- Tháo máy treo tường: 200.000–300.000đ.
- Lắp lại máy đã tháo: 350.000–450.000đ.
- Tháo và lắp cùng địa điểm: 600.000–800.000đ.
- Di dời sang địa điểm khác: 700.000–1.000.000đ.
- Hút chân không: 150.000–250.000đ.
Tham khảo: Tháo lắp máy lạnh Quận 9 – Hùng Cường
4. Điện lạnh Anh Thắng
Điện lạnh Anh Thắng có bảng giá riêng cho dịch vụ tháo lắp máy lạnh tại Quận 9. Các hạng mục được phân chia theo công suất và loại thiết bị.
Giá nhân công:
- Lắp máy 1–1,5 HP: 450.000–500.000đ.
- Lắp máy 2–3 HP: 550.000–650.000đ.
- Lắp máy tủ đứng: 700.000–800.000đ.
- Lắp máy âm trần: 950.000–1.350.000đ.
- Tháo và lắp máy 1–1,5 HP: 550.000–650.000đ.
- Tháo và lắp máy 2–3 HP: 650.000–850.000đ.
- Vận chuyển trên 2 km: 100.000–250.000đ.
Khách hàng nên yêu cầu báo riêng chi phí ống đồng, dây điện, giá đỡ, CB, hút chân không và khoan tường.
- Hotline: 0901 778 300
- Tham khảo: Tháo lắp máy lạnh Quận 9 – Anh Thắng
5. Điện lạnh Thành Đạt
Điện lạnh Thành Đạt nhận tháo lắp và di dời máy treo tường, máy âm trần, áp trần và tủ đứng. Bảng giá công khai chia thành nhóm máy dân dụng và máy công suất lớn.
Giá tham khảo:
- Lắp máy treo tường 1–2,5 HP: 350.000–400.000đ.
- Tháo máy: 150.000–250.000đ.
- Tháo, vận chuyển và lắp lại: 600.000–750.000đ.
- Lắp riêng dàn nóng hoặc dàn lạnh: 300.000–350.000đ.
- Hàn nối đường ống: 100.000–200.000đ.
- Lắp máy âm trần, áp trần hoặc tủ đứng: 750.000–1.000.000đ.
- Di dời máy công suất lớn: 1.200.000–1.600.000đ.
Tham khảo: Tháo lắp máy lạnh Quận 9 – Thành Đạt
6. Điện lạnh Phố Xanh
Điện lạnh Phố Xanh cung cấp dịch vụ tháo máy, lắp mới và di dời tại nhiều khu vực TP.HCM, bao gồm khu vực Quận 9 cũ.
Giá tham khảo:
- Lắp máy 1–1,5 HP: 400.000đ.
- Lắp máy 2–3 HP: 500.000–550.000đ.
- Lắp máy âm trần hoặc tủ đứng: 950.000đ.
- Tháo máy: 250.000–350.000đ.
- Tháo và lắp lại: 650.000–850.000đ.
- Ống đồng: 180.000–280.000đ/m.
- Hút chân không: 150.000–300.000đ.
- Nén nitơ: 200.000–500.000đ.
- CB và hộp: khoảng 80.000đ.
- Hotline/Zalo: 0974 129 499
- Tham khảo: Dịch vụ tháo lắp máy lạnh – Phố Xanh
7. Điện lạnh Bá Tuấn
Điện lạnh Bá Tuấn có trang giới thiệu riêng cho dịch vụ lắp đặt máy lạnh Quận 9. Đơn vị nhận lắp máy treo tường, máy tủ đứng, máy âm trần, máy di động và máy lạnh nội địa.
Dịch vụ được công khai gồm:
- Lắp đặt máy lạnh mới.
- Tháo máy và chuyển sang địa điểm khác.
- Thay đổi vị trí dàn nóng hoặc dàn lạnh.
- Thi công mới đường ống đồng.
- Lắp đặt đường thoát nước.
- Hỗ trợ nhiều công suất từ 1–5 HP.
Website chưa thể hiện rõ bảng giá trong phần thông tin được kiểm tra. Vì vậy, người dùng nên cung cấp hình ảnh vị trí lắp và yêu cầu báo giá chi tiết.
- Hotline: 0938 565 529
- Tham khảo: Lắp đặt máy lạnh Quận 9 – Bá Tuấn
8. Thi Công Lắp Đặt Máy Lạnh
Đơn vị này công khai bảng giá nhân công và vật tư cho dịch vụ tại Quận 9. Giá được chia thành máy treo tường và máy công suất lớn.
Giá tham khảo:
- Lắp mới máy treo tường 1–2,5 HP: 250.000–400.000đ.
- Di dời máy treo tường: 450.000–650.000đ.
- Tháo riêng máy treo tường: 150.000–250.000đ.
- Lắp máy âm trần hoặc tủ đứng: 600.000–1.200.000đ.
- Di dời máy công suất lớn: 900.000–1.500.000đ.
- Ống đồng 6/10: 150.000–180.000đ/m.
- Ống đồng 6/12: 180.000–220.000đ/m.
- Dây điện Cadivi: 20.000–35.000đ/m.
- Giá đỡ dàn nóng: 100.000–150.000đ/cặp.
- Điện thoại: 0932 932 329
- Tham khảo: Lắp máy lạnh Quận 9 – Thi Công Lắp Đặt Máy Lạnh
9. Thợ Có Tâm
Thợ Có Tâm công khai khoảng giá lắp đặt, tháo máy, di dời và một số vật tư. Trang được tìm thấy tập trung vào máy lạnh LG nhưng bảng giá có thể dùng để tham khảo mặt bằng chi phí.
Giá công khai:
- Lắp đặt máy lạnh: 250.000–450.000đ.
- Tháo máy: 150.000–250.000đ.
- Tháo và lắp lại: 350.000–550.000đ.
- Tháo, vận chuyển và lắp lại: 600.000–750.000đ.
- Tháo lắp riêng dàn nóng hoặc dàn lạnh: 250.000–450.000đ.
- Ống đồng: 195.000–285.000đ/m.
- Nén nitơ: 150.000–350.000đ.
Người dùng cần xác nhận phạm vi áp dụng, loại máy và chính sách bảo hành trước khi đặt dịch vụ.
- Điện thoại: 0914 765 768
- Tham khảo: Dịch vụ máy lạnh tại Quận 9 – Thợ Có Tâm
10. Điện lạnh Nguyễn Kim
Website nguyenkim.co công khai dịch vụ tháo lắp máy lạnh Quận 9 và bảng giá tham khảo. Người dùng lưu ý đây là tên đơn vị thể hiện trên website được dẫn, cần tự xác minh quan hệ với các thương hiệu bán lẻ có tên tương tự.
Giá tham khảo:
- Lắp máy treo tường: 350.000–450.000đ.
- Tháo máy: 200.000–250.000đ.
- Tháo và lắp lại: 500.000–700.000đ.
- Tháo, vận chuyển và lắp lại: 550.000–900.000đ.
- Lắp máy âm trần, áp trần hoặc tủ đứng: 700.000–750.000đ.
- Hút chân không: 250.000–400.000đ.
- Nén nitơ: 300.000–700.000đ.
- Ống đồng: 159.000–305.000đ/m.
Tham khảo: Tháo lắp máy lạnh Quận 9 – nguyenkim.co
Bảng giá lắp đặt máy lạnh Quận 9 tham khảo
Giá nhân công
| Hạng mục | Giá tham khảo |
|---|---|
| Lắp máy treo tường 1–1,5 HP | 300.000–500.000đ |
| Lắp máy treo tường 2–2,5 HP | 390.000–700.000đ |
| Lắp máy 3–5 HP | 600.000–1.200.000đ |
| Tháo máy lạnh | 150.000–300.000đ |
| Tháo và lắp lại | 450.000–850.000đ |
| Tháo, vận chuyển và lắp lại | 550.000–1.000.000đ |
| Lắp máy tủ đứng | 700.000–1.300.000đ |
| Lắp máy âm trần | 750.000–1.800.000đ |
| Hút chân không | 100.000–400.000đ |
| Nén nitơ | 150.000–700.000đ |
Giá vật tư
| Vật tư | Giá tham khảo |
|---|---|
| Ống đồng kèm bảo ôn | 150.000–380.000đ/m |
| Dây điện | 8.000–35.000đ/m |
| Ống thoát nước mềm | 8.000–15.000đ/m |
| Ống thoát nước PVC | 10.000–40.000đ/m |
| Giá đỡ dàn nóng | 100.000–250.000đ/bộ |
| CB máy lạnh | 80.000–450.000đ |
| Gen che đường ống | 20.000–65.000đ/m |
| Chân cao su chống rung | 60.000–150.000đ/bộ |
Bảng giá được tổng hợp từ thông tin công khai vào tháng 8/2026. Giá thực tế phụ thuộc vào loại máy, công suất, số mét vật tư, vị trí dàn nóng và điều kiện thi công.
Chi phí lắp máy lạnh được tính như thế nào?
Tổng chi phí thường gồm ba nhóm:
Tiền nhân công
Bao gồm treo dàn lạnh, cố định dàn nóng, kết nối đường ống và chạy thử. Một số báo giá giá thấp có thể chưa bao gồm hút chân không.
Chi phí vật tư
Các vật tư thường phát sinh gồm:
- Ống đồng và lớp bảo ôn.
- Dây điện kết nối.
- Ống thoát nước.
- CB hoặc aptomat.
- Giá đỡ dàn nóng.
- Gen che đường ống.
- Chân cao su chống rung.
Chi phí thi công đặc biệt
Phí có thể phát sinh khi phải khoan bê tông, làm việc trên cao, đi ống âm, thuê giàn giáo hoặc vận chuyển máy giữa hai địa điểm.
Quy trình lắp đặt máy lạnh đúng kỹ thuật
- Khảo sát diện tích phòng và công suất máy.
- Chọn vị trí đặt dàn lạnh, dàn nóng.
- Xác định chiều dài và hướng đi đường ống.
- Báo giá nhân công, vật tư và phát sinh.
- Lắp bản treo và cố định dàn lạnh.
- Thi công giá đỡ hoặc chân đế dàn nóng.
- Kết nối ống đồng, dây điện và nước thoát.
- Kiểm tra độ kín của đường ống.
- Hút chân không hệ thống.
- Mở gas và vận hành thử.
- Kiểm tra độ lạnh, tiếng ồn và nước ngưng.
- Bàn giao, vệ sinh và xác nhận bảo hành.
Tiêu chí lựa chọn đơn vị lắp máy lạnh
Có thông tin liên hệ rõ ràng
Nên ưu tiên đơn vị có website, địa chỉ, số điện thoại và thông tin doanh nghiệp có thể kiểm tra.
Báo giá tách riêng nhân công và vật tư
Bảng báo giá cần ghi rõ số mét ống đồng, loại dây điện, giá đỡ, CB, phí khoan tường và phí làm việc trên cao.
Thực hiện hút chân không
Hút chân không giúp loại bỏ không khí và hơi ẩm trong đường ống, đặc biệt cần thiết với máy sử dụng gas R32 hoặc R410A.
Có điều kiện bảo hành bằng văn bản
Phiếu bảo hành nên có ngày thi công, hạng mục thực hiện, vật tư sử dụng, thời hạn và trường hợp được bảo hành.
Không lựa chọn chỉ dựa trên giá thấp
Mức giá quảng cáo có thể chỉ là tiền công tối thiểu. Người dùng cần so sánh tổng chi phí sau khi cộng vật tư và các khoản phát sinh.
Câu hỏi thường gặp
Lắp một máy lạnh tại Quận 9 hết bao nhiêu tiền?
Tiền công lắp máy treo tường thường từ 300.000–700.000đ. Tổng chi phí có thể vượt 1.000.000đ nếu phải mua thêm nhiều mét ống đồng, dây điện, CB và giá đỡ.
Quận 9 hiện thuộc khu vực nào?
Quận 9 đã được sáp nhập vào TP. Thủ Đức. Tuy nhiên, tên Quận 9 vẫn được sử dụng phổ biến để chỉ các phường và khu vực cũ khi tìm kiếm dịch vụ.
Máy lạnh mới có cần hút chân không không?
Có. Hút chân không giúp loại bỏ không khí và độ ẩm trong đường ống trước khi mở gas, góp phần bảo vệ hệ thống.
Lắp máy lạnh mất bao lâu?
Một máy treo tường tại vị trí thuận lợi thường mất khoảng 1–3 giờ. Thi công ống âm, dàn nóng trên cao hoặc máy công suất lớn sẽ cần nhiều thời gian hơn.
Có nên sử dụng lại ống đồng cũ?
Có thể sử dụng lại nếu ống đúng kích thước, còn đủ độ dày, không móp và không rò rỉ. Nếu ống cũ không phù hợp loại gas hoặc đã xuống cấp, nên thay mới.
Kết luận
Danh sách trên giúp người dùng tham khảo những đơn vị lắp đặt máy lạnh Quận 9 có thông tin dịch vụ hoặc bảng giá công khai. Trước khi lựa chọn, bạn nên liên hệ ít nhất hai đến ba đơn vị, yêu cầu khảo sát và nhận báo giá chi tiết.
Điện Lạnh Dân Dụng là website tổng hợp, đánh giá thông tin; không trực tiếp cung cấp dịch vụ, không điều phối kỹ thuật viên và không đại diện cho các đơn vị được đề cập. Người dùng cần tự xác minh thông tin liên hệ, giá và điều kiện bảo hành tại thời điểm sử dụng.
Điểm đáng chú ý khi đọc review
Chi phí tham khảo từ review
| Hạng mục | Bối cảnh | Mức tham khảo | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| Top 10 đơn vị lắp đặt máy lạnh Quận 9 đáng tham khảo | Theo tình trạng thực tế | Báo giá trước | Nên đối chiếu thêm |
Lưu ý: Thông tin chi phí trong bài chỉ mang tính tham khảo từ review cộng đồng và có thể khác theo khu vực, đơn vị, thời điểm.
Các bước nên kiểm chứng
Review nên được đối chiếu thêm với phản hồi mới, chính sách bảo hành thực tế và trao đổi trực tiếp với đơn vị trước khi quyết định.
4,8 ★★★★★ Review & bình luận cộng đồng Bấm để gửi đánh giá hoặc xem bình luận Bình luận
Hãy chia sẻ trải nghiệm thực tế sau khi sử dụng một đơn vị điện lạnh để người đọc khác có thêm thông tin tham khảo.
Top 10 đơn vị lắp đặt máy lạnh Quận 11 đáng tham khảo
Top 10 đơn vị lắp đặt máy lạnh Quận 10 đáng tham khảo
Top 10 đơn vị lắp đặt máy lạnh Quận 8 đáng tham khảo
Top 10 đơn vị lắp đặt máy lạnh Quận 7 đáng tham khảo
Top 10 đơn vị lắp đặt máy lạnh Quận 6 đáng tham khảo
Top 10 đơn vị lắp đặt máy lạnh Quận 5 đáng tham khảo
Top 10 đơn vị lắp đặt máy lạnh Quận 4 đáng tham khảo
Top 10 đơn vị lắp đặt máy lạnh Quận 3 đáng tham khảo
Top địa chỉ lắp đặt máy lạnh Quận 2 và bảng giá uy tín
Top địa chỉ lắp đặt máy lạnh Quận 1 và bảng giá tham khảo